16 thành viên Bộ Chính trị khóa 11

20/01/2016 18:52

Bộ Chính trị khóa 11 gồm 16 thành viên, độ tuổi trung bình là 65,8.

16 thành viên Bộ Chính trị khóa 11 1
Ông Nguyễn Phú Trọng. (Ảnh: Chinhphu.vn)

1. Ông Nguyễn Phú Trọng

Họ và tên: Nguyễn Phú Trọng

Ngày sinh: 14/4/1944

Quê quán: Xã Đông Hội, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội.

Dân tộc: Kinh

Chức vụ:

- Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam khóa VII, VIII, IX, X, XI

- Ủy viên Bộ Chính trị khóa VIII, IX, X, XI; tham gia Thường trực Bộ Chính trị (8/1999-4/2001)

- Bí thư Đảng đoàn Quốc hội, Ủy viên Hội đồng Quốc phòng và An ninh

- Đại biểu Quốc hội khóa XI, XII, XIII

- Tổng bí thư Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XI

Trình lý luận chính trị: Cao cấp

16 thành viên Bộ Chính trị khóa 11 2
Ông Trương Tấn Sang. (Ảnh: TTXVN)

2. Ông Trương Tấn Sang

Họ và tên: Trương Tấn Sang

Ngày sinh: 21/1/1949

Quê quán: Xã Mỹ Hạnh, huyện Đức Hòa, tỉnh Long An

Dân tộc: Kinh

Chức vụ:

- Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương khóa VII, VIII, IX, X, XI

- Ủy viên Bộ Chính trị khóa VIII, IX, X, XI

- Bí thư Trung ương Đảng khóa X, XI (từ tháng 5/2006 đến tháng 8/2011)

- Đại biểu Quốc hội khóa IX, X, XI, XIII

- Chủ tịch nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam

Trình lý luận chính trị: Cao cấp

Trình độ học vấn: Đại học (Cử nhân Luật)

16 thành viên Bộ Chính trị khóa 11 3
Ông Nguyễn Tấn Dũng. (Ảnh: Chinhphu.vn)

3. Ông Nguyễn Tấn Dũng

Họ và tên: Nguyễn Tấn Dũng

Ngày sinh: 17/11/1949

Quê quán: Thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau

Dân tộc: Kinh

Chức vụ:

- Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa VI (dự khuyết), VII, VIII, IX, X, XI

- Ủy viên Bộ Chính trị khóa VIII, IX, X, XI

- Bí thư Ban Cán sự đảng Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ

- Đại biểu Quốc hội khóa X, XI, XII, XIII

Trình lý luận chính trị: Cao cấp

Trình độ học vấn: Cử nhân Luật

16 thành viên Bộ Chính trị khóa 11 4
Ông Nguyễn Sinh Hùng. (Ảnh: Chinhphu.vn)

4. Ông Nguyễn Sinh Hùng

Họ và tên: Nguyễn Sinh Hùng

Ngày sinh: 18/1/1946

Quê quán: Xã Kim Liên, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An

Dân tộc: Kinh

Chức vụ:

- Ủy viên Trung ương Đảng khóa VIII, IX, X, XI

- Ủy viên Bộ Chính trị khóa X, XI

- Đại biểu Quốc hội khóa X, XI, XII, XIII

- Chủ tịch Quốc hội khóa XIII

Trình lý luận chính trị: Cao cấp

Trình độ học vấn: Tiến sĩ kinh tế

16 thành viên Bộ Chính trị khóa 11 5
Ông Phùng Quang Thanh. (Ảnh: Chinhphu.vn)

5. Ông Phùng Quang Thanh

Họ và tên: Phùng Quang Thanh

Ngày sinh: 2/2/1949

Quê quán: Xã Thạch Đà, huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội

Dân tộc: Kinh

Chức vụ:

- Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa IX, X, XI

- Ủy viên Bộ Chính trị khóa X, XI

- Đại tướng, Bộ trưởng Bộ Quốc phòng

- Đại biểu Quốc hội khoá XI, XII, XIII

Trình lý luận chính trị: Cao cấp

Trình độ học vấn: Đại học Quân sự

16 thành viên Bộ Chính trị khóa 11 6
Ông Lê Hồng Anh. (Ảnh: Chinhphu.vn)

6. Ông Lê Hồng Anh

Họ và tên: Lê Hồng Anh

Tên gọi khác: Út Anh

Ngày sinh: 12/11/1949

Quê quán: Xã Vĩnh Bình Bắc, huyện Vĩnh Thuận, tỉnh Kiên Giang

Chức vụ:

- Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương khoá VIII, IX, X, XI

- Ủy viên Bộ Chính trị khoá IX, X, XI

- Bí thư Trung ương Đảng khoá IX, XI

- Thường trực Ban Bí thư khóa XI

- Đại tướng

- Đại biểu Quốc hội khoá XI, XII, XIII

Trình lý luận chính trị: Cử nhân

Trình độ học vấn: Đại học Luật

16 thành viên Bộ Chính trị khóa 11 7
Ông Lê Thanh Hải. (Ảnh: Infonet)

7. Ông Lê Thanh Hải

Họ và tên: Lê Thanh Hải

Ngày sinh: 20/2/1950

Quê quán: Xã Điều Hòa, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang

Dân tộc: Kinh

Chức vụ:

- Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng khoá IX, X, XI

- Ủy viên Bộ Chính trị khóa X, XI

- Bí thư Thành ủy Thành phố Hồ Chí Minh

- Đại biểu Quốc hội khóa XIII

Trình lý luận chính trị: Cao cấp

Trình độ học vấn: Đại học (Cử nhân kinh tế, Cử nhân văn chương)

16 thành viên Bộ Chính trị khóa 11 8
Ông Tô Huy Rứa. (Ảnh: Chinhphu.vn)

8. Ông Tô Huy Rứa

Họ và tên: Tô Huy Rứa

Ngày sinh: 4/6/1947

Quê quán: Xã Quảng Thái, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa

Dân tộc: Kinh

Chức vụ:

- Ủy viên Trung ương Đảng khoá VIII, XI, X, XI

- Ủy viên Bộ Chính trị khóa X, XI

- Bí thư Trung ương Đảng X, XI

- Trưởng ban Tổ chức Trung ương

- Đại biểu Quốc hội khoá XII, XIII

Trình lý luận chính trị: Cao cấp

Trình độ học vấn: Phó giáo sư, Tiến sĩ Triết học

16 thành viên Bộ Chính trị khóa 11 9
Ông Phạm Quang Nghị. (Ảnh: TTXVN)

9. Ông Phạm Quang Nghị

Họ và tên: Phạm Quang Nghị

Ngày sinh: 2/9/1949

Quê quán: Xã Định Tân, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa

Dân tộc: Kinh

Chức vụ:

- Ủy viên Trung ương Đảng khóa VIII, IX, X, XI

- Ủy viên Bộ Chính trị khóa X, XI

- Bí thư Thành ủy Hà Nội

- Đại biểu Quốc hội khóa XI, XIII

Trình lý luận chính trị: Cao cấp

Trình độ học vấn: Tiến sĩ Triết học

16 thành viên Bộ Chính trị khóa 11 10
Ông Trần Đại Quang. (Ảnh: Chinhphu.vn)

10. Ông Trần Đại Quang

Họ và tên: Trần Đại Quang

Ngày sinh: 12/10/1956

Quê quán: Huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình

Dân tộc: Kinh

Chức vụ:

- Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa X, XI

- Ủy viên Bộ Chính trị khóa XI

- Đại tướng, Bộ trưởng Bộ Công an

- Đại biểu Quốc hội khoá XIII

Trình lý luận chính trị: Cao cấp

Trình độ học vấn: Giáo sư, Tiến sĩ Luật

16 thành viên Bộ Chính trị khóa 11 11
Bà Tòng Thị Phóng. (Ảnh: Quochoi.vn)

11. Bà Tòng Thị Phóng

Họ và tên: Tòng Thị Phóng

Ngày sinh: 10/2/1954

Quê quán: Phường Chiềng An, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La

Dân tộc: Thái

Chức vụ:

- Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương khóa VII, IX, X, XI

- Ủy viên Bộ Chính trị khóa XI

- Bí thư Trung ương Đảng khóa IX, X

- Phó chủ tịch Quốc hội khóa XII, XIII

Trình lý luận chính trị: Cao cấp

Trình độ học vấn: Cử nhân Luật

16 thành viên Bộ Chính trị khóa 11 12
Ông Ngô Văn Dụ. (Ảnh: Chinhphu.vn)

12. Ông Ngô Văn Dụ

Họ và tên: Ngô Văn Dụ

Ngày sinh: 21/12/1947

Quê quán: xã Liên Châu, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc

Chức vụ:

- Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương khóa IX, X, XI

- Ủy viên Bộ Chính trị khóa XI

- Bí thư Trung ương Đảng khóa X, XI (từ tháng 1/2009)

- Đại biểu Quốc hội khoá XII, XIII

Trình lý luận chính trị: Cao cấp

Trình độ học vấn: Đại học Kinh tế

16 thành viên Bộ Chính trị khóa 11 13
Ông Đinh Thế Huynh. (Ảnh: Chinhphu.vn)

13. Ông Đinh Thế Huynh

Họ và tên: Đinh Thế Huynh

Ngày sinh: 15/5/1953

Dân tộc: Kinh

Chức vụ:

- Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương khóa IX, X, XI

- Ủy viên Bộ Chính trị khóa XI

- Bí thư Trung ương Đảng khóa XI

- Trưởng ban Tuyên giáo Trung ương; Chủ tịch Hội đồng Lý luận Trung ương

- Đại biểu Quốc hội khoá XI, XII, XIII

Trình lý luận chính trị: Cao cấp

Trình độ học vấn: Tiến sĩ báo chí

16 thành viên Bộ Chính trị khóa 11 14
Ông Nguyễn Xuân Phúc. (Ảnh: Chinhphu.vn)

14. Ông Nguyễn Xuân Phúc

Họ và tên: Nguyễn Xuân Phúc

Ngày sinh: 20/7/1954

Quê quán: Xã Quế Phú, huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam

Chức vụ:

- Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa X, XI

- Ủy viên Bộ Chính trị khóa XI

- Phó bí thư Ban cán sự Đảng Chính phủ, Phó thủ tướng Chính phủ

- Đại biểu Quốc hội khóa XI, XIII

Trình lý luận chính trị: Cao cấp lý luận chính trị

Trình độ học vấn: Đại học Kinh tế

16 thành viên Bộ Chính trị khóa 11 15
Bà Nguyễn Thị Kim Ngân. (Ảnh: Chinhphu.vn)

15. Bà Nguyễn Thị Kim Ngân

Họ và tên: Nguyễn Thị Kim Ngân

Ngày sinh: 12/4/1954

Quê quán: Xã Châu Hòa, Giồng Trôm, Bến Tre

Dân tộc: Kinh

Chức vụ:

- Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa IX, X, XI

- Ủy viên Bộ Chính trị khóa XI

- Phó chủ tịch Quốc hội

Trình lý luận chính trị: Cử nhân chính trị

Trình độ học vấn: Thạc sĩ kinh tế

16 thành viên Bộ Chính trị khóa 11 16
Ông Nguyễn Thiện Nhân. (Ảnh: Chinhphu.vn)

16. Ông Nguyễn Thiện Nhân

Họ và tên: Nguyễn Thiện Nhân

Ngày sinh: 12/6/1953

Quê quán: Xã Phương Trà, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh

Dân tộc: Kinh

Chức vụ:

- Ủy viên Bộ Chính trị khóa XI

- Chủ tịch Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.

- Đại biểu Quốc hội khoá: X, XII, XIII

Trình lý luận chính trị: Cao cấp lý luận chính trị

Trình độ học vấn: Giáo sư kinh tế, Tiến sĩ điều khiển học

Di Linh (Tổng hợp)