Điểm xét tuyển ĐH Khoa học Xã hội & Nhân văn

15/07/2017 13:13

ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn (ĐHQGHN) công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào ngành thấp nhất là 17 điểm.

TIEUDE_BAIVIET_KHONGDAU

ĐH Khoa học Xã hội & Nhân văn công bố điểm xét tuyển.

Theo đó, trường ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn nhận hồ sơ từ 17 điểm, một số ngành như Báo chí, Quan hệ Công chúng, Tâm lý học, Đông phương học, Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành, Quản trị Khách sạn nhận hồ sơ từ 20 điểm.

Năm học 2017-2018, ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn (ĐH Quốc gia Hà Nội) tuyển sinh 1.610 chỉ tiêu cho 23 ngành đào tạo.

Điều kiện đăng ký xét tuyển:

Tính đến thời điểm xét tuyển đã tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc tương đương.

Thí sinh tham dự kỳ thi THPT quốc gia năm 2017.

Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành.

Mức điểm nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển như sau:

TT

Ngành học

Mã ngành

Mã tổ hợp xét tuyển

Chỉ tiêu (*)

Mức điểm (**)

1.

Báo chí

52320101

A00; C00;

D01, D02, D03, D04, D05, D06;

D78, D79, D80, D81, D82, D83

100

20.0

2.

Chính trị học

52310201

A00; C00;

D01, D02, D03, D04, D05, D06;

D78, D79, D80, D81, D82, D83

80

17.0

3.

Công tác xã hội

52760101

A00; C00;

D01, D02, D03, D04, D05, D06;

D78, D79, D80, D81, D82, D83

60

17.0

4.

Đông phương học

52220213

A00; C00;

D01, D02, D03, D04, D05, D06;

D78, D79, D80, D81, D82, D83

130

20.0

5.

Hán Nôm

52220104

A00; C00;

D01, D02, D03, D04, D05, D06;

D78, D79, D80, D81, D82, D83

30

17.0

6.

Khoa học quản lý

52340401

A00; C00;

D01, D02, D03, D04, D05, D06;

D78, D79, D80, D81, D82, D83

100

17.0

7.

Khoa học thư viện

52320202

A00; C00;

D01, D02, D03, D04, D05, D06;

D78, D79, D80, D81, D82, D83

30

17.0

8.

Lịch sử

52220310

A00; C00;

D01, D02, D03, D04, D05, D06;

D78, D79, D80, D81, D82, D83

90

17.0

9.

Lưu trữ học

52320303

A00; C00;

D01, D02, D03, D04, D05, D06;

D78, D79, D80, D81, D82, D83

50

17.0

10.

Ngôn ngữ học

52220320

A00; C00;

D01, D02, D03, D04, D05, D06;

D78, D79, D80, D81, D82, D83

70

17.0

11.

Nhân học

52310302

A00; C00;

D01, D02, D03, D04, D05, D06;

D78, D79, D80, D81, D82, D83

60

17.0

12.

Quan hệ công chúng

52360708

A00; C00;

D01, D02, D03, D04, D05, D06;

D78, D79, D80, D81, D82, D83

50

20.0

13.

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

52340103

A00; C00;

D01, D02, D03, D04, D05, D06;

D78, D79, D80, D81, D82, D83

80

20.0

14.

Quản trị khách sạn

52340107

A00; C00;

D01, D02, D03, D04, D05, D06;

D78, D79, D80, D81, D82, D83

70

20.0

15.

Quản trị văn phòng

52340406

A00; C00;

D01, D02, D03, D04, D05, D06;

D78, D79, D80, D81, D82, D83

50

17.0

16.

Quốc tế học

52220212

A00; C00;

D01, D02, D03, D04, D05, D06;

D78, D79, D80, D81, D82, D83

90

17.0

17.

Tâm lý học

52310401

A00; C00;

D01, D02, D03, D04, D05, D06;

D78, D79, D80, D81, D82, D83

100

20.0

18.

Thông tin học

52320201

A00; C00;

D01, D02, D03, D04, D05, D06;

D78, D79, D80, D81, D82, D83

30

17.0

19.

Tôn giáo học

52220309

A00; C00;

D01, D02, D03, D04, D05, D06;

D78, D79, D80, D81, D82, D83

50

17.0

20.

Triết học

52220301

A00; C00;

D01, D02, D03, D04, D05, D06;

D78, D79, D80, D81, D82, D83

70

17.0

21.

Văn học

52220330

A00; C00;

D01, D02, D03, D04, D05, D06;

D78, D79, D80, D81, D82, D83

90

17.0

22.

Việt Nam học

52220113

A00; C00;

D01, D02, D03, D04, D05, D06;

D78, D79, D80, D81, D82, D83

60

17.0

23.

Xã hội học

52310301

A00; C00;

D01, D02, D03, D04, D05, D06;

D78, D79, D80, D81, D82, D83

70

17.0

Huyền Trang