Ngày giờ, hướng xuất hành tốt cho 10 ngày đầu năm Đinh Dậu 2017

28/01/2017 20:16

Việc chọn ngày giờ và hướng xuất hành đầu năm là một việc rất được coi trọng trong phong tục đón Tết cổ truyền.

ngày giờ, hướng xuất hành tốt cho 10 ngày đầu năm Đinh dậu 2017

Ngày giờ xuất hành tốt năm mới 2017 - Ảnh minh họa

Ngày giờ, hướng xuất hành tốt cho 10 ngày đầu năm Đinh Dậu 2017

Trong không khí của mùa xuân, trời đất giao hòa, vạn vật sinh sôi thì chuyến xuất hành đầu năm cũng là một việc rất được coi trọng trong phong tục đón Tết Nguyên đán cổ truyền.

Theo quan niệm dân gian, chuyến khởi hành đầu tiên của năm mới ra khỏi nhà có ý nghĩa rất quan trọng. Người ta cho rằng chuyến đi này là chuyến đi để mang về may mắn, phúc lộc cho bản thân và gia đình.

Việc chọn ngày giờhướng xuất hành là điều thường được người dân quan tâm để có được một niềm vui trọn vẹn khi xuân về.

Dưới đây là ngày giờ xuất hành đẹp với từng tuổi trong 10 ngày đầu năm Đinh Dậu 2017:

Xuất hành mùng 1 Tết

Trả lời tờ Gia đình & Xã hội, chuyên gia phong thủy Tam Nguyên cho rằng, việc xuất hành đầu năm nay nên để sáng mùng 1, đi vào giờ Mão (5-7 giờ). Nếu không kịp xuất hành giờ này, thì chờ đến giờ Ngọ (11–13 giờ).

- Sáng mùng 1 Tết đúng giờ xuất hành về hướng Tây Bắc sẽ gặp Hỉ thần đại cát lợi.

- Cầu hạnh phúc, gia đình êm ấm, anh em hòa hợp, làm ăn thuận lợi… đi về phương Bắc.

- Muốn kinh doanh làm ăn thuận lợi và có đức, thì đi về hướng Đông Bắc.

- Cầu tài thần đi về phương Đông Nam.

- Cầu tài lộc đi về phương Nam.

- Cầu quan tước đi về hướng chính Tây.

- Xuất hành về phương Tây Nam sẽ cầu được sức khỏe, bệnh tật tiêu tán.

Riêng phương chính Đông thì tuyệt đối tránh, không nên chọn xuất hành đầu năm.

Xem thêm video:

Trả lời tờ Infonet, chuyên gia phong thủy Phạm Cương cho biết thêm, một số trường hợp không xuất hành vào ngày mùng 1 Tết, mà lựa chọn các ngày khác thì nên ghi nhớ những lưu ý sau đây:

Xuất hành ngày mùng 2: Ngày bình thường. Nên xuất hành tới những địa điểm gần nhà. Giờ tốt: Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi. Huớng tốt: Cầu duyên đi về Tây Nam, Cầu tài đi về phương chính Đông. Những tuổi kỵ dùng: Canh, Giáp, Ất, Thìn, Tuất.

Xuất hành ngày mùng 3: Ngày rất xấu. Nên đi lễ chùa, không nên khai trương hoặc làm việc đại sự, nên đi thăm hỏi họ hàng gần, hội họp, vui chơi. Giờ tốt: Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi. Hướng tốt: Cầu duyên đi về chính Nam, cầu tài đi về chính Đông. Những tuổi kỵ dùng: Canh, Tân, Giáp, Ất, Thân, Hợi.

Xuất hành ngày mùng 4: Ngày xấu. Nên đi thăm hỏi họ hàng gần, lễ chùa, hội họp vui chơi. Giờ tốt: Mão, Ngọ, Thân. Hướng tốt: Cầu duyên đi về chính Đông Nam, cầu tài đi về hướng Đông Nam. Những tuổi kỵ dùng: Nhâm, Đinh, Bính, Ngọ, Tý.

Xuất hành ngày mùng 5: Ngày xấu. Hạn chế làm những việc đại sự. Nên làm phúc, đi chơi, lễ chùa. Có thể thăm hỏi họ hàng, làng xóm... Giờ tốt: Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi. Cầu duyên đi về Đông Bắc, cầu tài đi về hướng chính Nam. Những tuổi kỵ dùng: Nhâm, Quý, Bính, Đinh, Sửu.

Xuất hành ngày mùng 6: Tốt. Nên xuất hành, khai trương, mở kho, đi lễ chùa, hội họp, thăm hỏi họ hàng. Giờ tốt: Thìn,Tỵ, Mùi, Tuất. Hướng tốt: Cầu duyên đi về hướng Tây Bắc. Cầu tài đi về phương Tây Nam.

Xuất hành ngày mùng 7: Ngày tốt. Hạn chế làm những việc đại sự. Nên làm phúc, đi chơi, lễ chùa. Có thể thăm hỏi họ hàng, làng xóm... Giờ tốt: Dần, Mão, Ngọ, Mùi. Tuổi kỵ dùng: Ất Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu, Ất Mùi

Xuất hành ngày mùng 8: Ngày tốt. Nên đi thăm hỏi họ hàng, hội họp vui chơi, lễ chùa. Giờ tốt: Thìn, Tỵ, Thân, Hợi. Hướng tốt: Cầu duyên đi về chínhNam, cầu tài đi về chính Tây.

Xuất hành ngày mùng 9: Ngày xấu. Hạn chế làm những việc đại sự. Nên làm phúc, đi chơi, lễ chùa. Có thể thăm hỏi họ hàng, làng xóm... Giờ tốt: Thìn, Ngọ, Mùi. Những tuổi kỵ dùng: Đinh Tỵ, Ất Tỵ, Định Mão, Đinh Hợi, Đinh Dậu, Đinh Tỵ

Xuất hành ngày mùng 10: Ngày tốt. Nên khai trương, đi thăm hỏi họ hàng xa, lễ chùa, hội họp vui chơi…Giờ tốt: Thìn, Thân, Dậu. Hướng tốt: Cầu duyên đi về hướng Đông Bắc, cầu tài đi về hướng Đông Nam.

Lưu ý: 

- “Hướng xuất hành” là phương vị của nơi mà bạn định đi đến so với chỗ ở của bạn, không nên nhầm với “Hướng đi ra khỏi nhà”.

- Lưu ý: Cách tính giờ Tý (23h - 1h); Sửu (1 - 3h); Dần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Thìn (7h-9h), Tị (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h).

V.N